• #

    Slider 11

  • #

    slider 10

  • #

    slider 9

  • #

    slider 8

  • #

    slider 7

  • #

    slider 6

  • #

    Slider 5

  • #

    slider 4

  • #

    Slider 3

  • #

    Slider 2

  • #

    Slider 1

Dài
Rộng

Đơn giá

Mái
Móng

Kết quả tính toán thi công:

Nội dung Giá trị Ghi chú
Diện tích xây dựng 100 m2 Tổng giá trị thi công: VNĐ
Đơn giá thi công 100 vnđ Đơn giá chưa tính móng, có thể thay đổi tùy vào Diện tích XD
Mái 100 vnđ
Móng 100 vnđ

Bảng báo giá thi công

ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NHÀ XƯỞNG, NHÀ CÔNG NGHIỆP
 
Nhà xưởng thép tiền chế: giá từ 1,600,000đ/m2 - 2,500,000đ/m2 tùy thuộc vào diện tích, qui mô nhà xưởng, ngành nghề hoạt động, khung kèo cột, nền nhà xưởng.
 
 
Nhà xưởng bê tông cốt thép: giá từ 2,500,000đ - 3,200,000đ ( áp dụng cho nhà xưởng 1 trệt,1 lầu- 2 lầu.)
 
 
Giá trị dự toán
Định mức chi phí thiết kế
200 tỷ
1.0 %
100 tỷ
1.15 %
50 tỷ
1.3 %
20 tỷ
1.88 %
10 tỷ
2.03 %
7 tỷ
2.0%
<5 tỷ
2.0% (tối thiểu 40.000.000 đ/hs)

Nội dung hồ sơ thiết kế :
  1. Mặt bằng tổng thể, mặt bằng các khối công trình, mặt bằng sơ đồ công nghệ, công trình phụ.
  2. Hồ sơ phối cảnh + hồ sơ kiến trúc.
  3. Hồ sơ kết cấu khung vì kèo, bê tông cốt thép …
  4. Hồ sơ kỹ thuật điện, phòng cháy chữa cháy, xử lý nước, chất thải.
  5. Bể nước ngầm, tháp nước…
  6. Kết cấu nền đường nội bộ, hệ thống thóat nước ngọai vi.
Quy trình nhận hồ sơ thiết kế :

Gặp chủ đầu tư, trao đổi ý tưởng và nắm bắt các nhu cầu của chủ đầu tư.
  1. Sơ bộ dự tóan + theo hợp đồng thiết kế (tạm ứng đợt 1 : 30% chi phí ).
  2. Thiết kế tổng mặt bằng  theo sơ đồ công nghệ + hồ sơ xin phép xây dựng (nếu có) .
  3. Thiết kế tổng mặt bằng + phối cảnh tổng thể + (tạm ứng tiền đợt 2; 30% chi phí) .
  4. Triển khai hồ sơ kỹ thuật gồm : Kết cấu, điện, nước, công nghệ, đường và kỹ thuật khác…
  5. Bàn giao hồ sơ bản vẽ + file hồ sơ + thanh tóan chi phí còn lại và thanh lý hợp đồng
Các trường hợp phát sinh :
  1. Sau khi chấp nhận phương án thiết kế sơ bộ : 20% giá trị thiết kế
  2. Sau khi có thiết kế tổng mặt bằng + phối cảnh tổng thể : 40% giá trị thiết kế
  3. Sau khi hợp đồng đã thực hiện 70% thời gian : 70% giá trị thiết kế

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG, NHÀ CÔNG NGHIỆP

 

- Nhà xưởng BTCT giá từ 2,600,000đ/m2 - 3,400,000đ/m2 ( tùy thuộc vào diện tích).
- Nhà xưởng khung kèo thép tiền chế giá từ 1,600,000đ/m2 - 2,400,000đ/m2 ( tùy thuộc vào diện tích).

 

STT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Khối lượng
tối thiểu
Đơn giá
Chủng loại vật tư
1
Móng cọc D250 - bê tông cốt thép
m
150
320,400
Thép Vinakyoei, BM 6mm)
2
Đóng cọc tràm chiều dài 4m, D8-10
cây
100
30,000
Cọc tràm loại 1, đủ ĐK
3
Phá dỡ bê tông đầu cọc
cái
30
65,000
 
4
Đào đất nền thủ công
m3
15
68,250
 
5
Đào đất bằng cơ giới
m3
500
16,600
 
6
Đắp đất nền thủ công
m3
15
52,500
 
7
Đắp đất bằng cơ giới
m3
500
12,600
 
8
Nâng nền bằng cát san lấp
m3
100
165,224
 
9
Nâng nền bằng cấp phối 0-4
m3
100
213,650
 
10
San đổ đất dư
m3
100
52,500
 
11
Bê tông lót đá 1x2, M150
m3
10
939, 439
XM Hà Tiên, Holcim
12
Bê tông đá 1x2, mác 250
m3
10
1,237,169
XM Hà Tiên, Holcim
13
Ván khuôn kết cấu thường
m2
100
157,475
 
14
Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm)
m2
50
192,270
 
15
Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng
kg
200
23,864
Thép Vinakyoei, Pomina
16
Xây tường 10 gạch ống 8x8x18
m3
5
1,342,265
Gạch tuynel ĐN, SG, BD
17
Xây tường 20 gạch ống 8x8x18
m3
5
1,220,653
Gạch tuynel ĐN, SG, BD
18
Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18
m3
5
2,042,126
Gạch tuynel ĐN, SG, BD
19
Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18
m3
5
1,939,346
Gạch Tuynel ĐN, SG, BD
20
Trát tường ngoài, M75
m2
100
76,583
XM Hà Tiên, Holcim
21
Trát tường trong, M75
m2
100
66,583
XM Hà Tiên, Holcim
22
Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênô, M75
m2
100
76,827
XM Hà Tiên, Holcim
23
Lát nền gạch ceramic các loại
m2
100
268,899
Giá gạch 200.000đ/m2
24
Ốp gạch ceramic các loại
m2
50
268, 899
Giá gạch 200.000đ/m2
25
Lát đá granite các loại
m2
50
927,030
Đen P.Yên, Đỏ B.Định
26
Làm trần thạch cao thả
m2
50
123,500
Tấm 9mm, khung VT.
27
Làm trần thạch cao chìm
m2
50
146,000
Tấm 9mm, khung VT.
28
Làm trần nhựa
m2
50
108,360
 
29
Bả bột sơn nước vào tường
m2
100
23,590
Bột bả tường Nippon
30
Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trần
m2
100
23,590
Bột bả tường Nippon
31
Sơn nước vào tường ngoài nhà
m2
100
24,960
Sơn Nippon + lót
32
Sơn dầm, trần, tường trong nhà
m2
100
19,440
Sơn Nippon + lót
33
Chống thấm theo quy trình công nghệ
m2
50
170,569
Theo công nghệ Sika
34
Vách ngăn thạch cao - 1 mặt
m2
30
203,500
Tấm 12mm, khung VT.
35
Vách ngăn thạch cao 2 mặt
m2
30
224,300
Tấm 12mm, khung VT.
36
Xử lý chống nóng sàn mái
m2
100
207,019
Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
37
Lợp mái ngói
m2
100
222,250
Ngói Đồng Tâm
38
Lợp ngói rìa, ngói nóc
viên
30
42,630
Ngói Đồng Tâm
39
Khung (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt)
kg
3000
30,767
Thép CT3, TCXDVN
40
Giằng (mái + cột + xà gồ)
kg
1000
38,472
Thép CT3, TCXDVN
41
Xà gồ C (thép đen + sơn)
kg
2000
28,275
Thép CT3, TCXDVN
42
Tole hoa (4mm) trải sàn
m2
50
186,042
Thép CT3, TCXDVN
43
Sàn cemboard 20mm (100kG/m2)
m2
50
220,600
Thông Hưng, Việt Nam
44
Lợp mái tole
m2
100
166,201
Tole Hoasen, Povina